gù lưng

gù lưng

Ông cụ sống một mình trong ngôi nhà nhỏ, dáng người đã gù lưng vì tuổi tác.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • lưng bị cong vồng lên một cách bất thường: Dùng để miêu tả tình trạng cột sốnglưng bị cong về phía trước hoặc phía sau một cách rõ rệt, tạo thành một bướu hoặc đường cong không tự nhiên. Tình trạng này có thể do bẩm sinh, bệnh tật, tư thế xấu hoặc tuổi tác.
    • dáng đi, đứng với lưng bị khom xuống: Thường dùng để miêu tả dáng vẻ bên ngoài của một người phần lưng không thẳng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ sống một mình trong ngôi nhà nhỏ, dáng người đã lưng tuổi tác.
    • Do ngồi học làm việc sai tư thế trong thời gian dài, nhiều thanh thiếu niên nguy cơ bị lưng.
    • ấy một dáng đi hơi lưng, nhưng điều đó không ảnh hưởng đến sự nhanh nhẹn của .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị lưng": Nhấn mạnh trạng thái mắc phải, thường do nguyên nhân bệnh hoặc hậu quả.
    • Bệnh lao cột sống khiến anh ấy bị lưng từ khi còn trẻ.
  • "dáng lưng": Miêu tả cụ thể về hình dáng, tư thế.
    • Dáng lưng của anh ta khiến anh trông có vẻ mệt mỏi.
Biến thể từ gần giống
  • (động từ/tính từ): Thường dùng ngắn gọn với nghĩa tương tự " lưng", chỉ tình trạng lưng bị cong.
    • Lưng ấy hơi .
  • Khòm lưng (động từ): Hành động cúi khom lưng xuống một cách tạm thời, không phải tình trạng cố định như " lưng".
    • lão khòm lưng nhặt từng hạt gạo rơi.
  • Cong vẹo cột sống (cụm danh từ): Thuật ngữ y học chỉ chung các tình trạng cột sống bị biến dạng, có thể bao gồm cả lưng.
Từ đồng nghĩa
  • Lưng tôm: (cách nói von, thân mật hoặc khinh miệt) chỉ tình trạng lưng cong.
  • bướulưng: (cách nói miêu tả) khi tình trạng tạo thành một khối u lồi .
Từ trái nghĩa
  • Lưng thẳng: cột sốngtư thế thẳng, đúng sinh lý.
  • Vai mở ngực nở: Dáng người thẳng, khỏe mạnh.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " lưng tối mắt": Thành ngữ miêu tả sự vất vả, lam lũ, làm việc cực nhọc đến mức ảnh hưởng đến hình dáng sức khỏe (lưng bị , mắt bị mờ).
    • Cả đời lưng tối mắt nuôi con ăn học.